SMT 996 Special Nhám xếp. cho Thép không gỉ

Class Special
Độ tác động
Tuổi thọ
Phạm vi ứng dụng
Thép không gỉ
Tính chất
Loại hạt Corundum gốm với đa liên kết
Đĩa Sợi thủy tinh
Thiết kế cong 6°, thẳng
Ưu thế: Đặc tinh mài mạnh và ít tốn sức hơn - Độ ổn định cạnh cao - Mài mát nhờ đa liên kết - Công suất cắt bỏ tốt nhất với các máy mài góc mạnh mẽ và áp suất mài cao
Phạm vi hạt
16 24 30 36 40 50 60 80 100 120 150 180 220 240 280 320 360 400 500 600 800 1000 1200 1500 2000 2500 3000
Thiết lập lại bộ lọc
Đường kính/mm Mũi khoan/mm Dạng Hạt Vtối đa m/s T.độ c.phép Vật liệu mài Type Thiết kế
115
Đường kính
22,23
Mũi khoan
P
Dạng
40
Hạt
80
Vtối đa
13.300
T.độ c.phép
CS 910 Y
Vật liệu mài Type
cong
Thiết kế
115
Đường kính
22,23
Mũi khoan
P
Dạng
60
Hạt
80
Vtối đa
13.300
T.độ c.phép
CS 910 Y
Vật liệu mài Type
cong
Thiết kế
115
Đường kính
22,23
Mũi khoan
P
Dạng
80
Hạt
80
Vtối đa
13.300
T.độ c.phép
CS 910 Y
Vật liệu mài Type
cong
Thiết kế
125
Đường kính
22,23
Mũi khoan
P
Dạng
40
Hạt
80
Vtối đa
12.200
T.độ c.phép
CS 910 Y
Vật liệu mài Type
cong
Thiết kế
125
Đường kính
22,23
Mũi khoan
P
Dạng
60
Hạt
80
Vtối đa
12.200
T.độ c.phép
CS 910 Y
Vật liệu mài Type
cong
Thiết kế
125
Đường kính
22,23
Mũi khoan
P
Dạng
80
Hạt
80
Vtối đa
12.200
T.độ c.phép
CS 910 Y
Vật liệu mài Type
cong
Thiết kế