SMT 996 Special Nhám xếp. cho Thép không gỉ

Class Special
Độ tác động
Tuổi thọ
Phạm vi ứng dụng
Thép không gỉ
Tính chất
Loại hạt Corundum gốm với đa liên kết
Đĩa Sợi thủy tinh
Thiết kế cong 6°, thẳng
Ưu thế: Đặc tinh mài mạnh và ít tốn sức hơn - Độ ổn định cạnh cao - Mài mát nhờ đa liên kết - Công suất cắt bỏ tốt nhất với các máy mài góc mạnh mẽ và áp suất mài cao
Thiết lập lại bộ lọc
Đường kính theo mm Mũi khoan theo mm Dạng Hạt Vtối đa theo m/s Tốc độ cho phép theo 1/min SaU Type i18n_bauform Sự định hình Số hiệu mặt hàng Tính sẵn có
115
Đường kính
22,23
Mũi khoan
P
Dạng
40
Hạt
80
Vtối đa
13.300
Tốc độ cho phép
CS 910 Y
SaU Type
cong
i18n_bauform
SPECIAL
Sự định hình
322849
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
115
Đường kính
22,23
Mũi khoan
P
Dạng
60
Hạt
80
Vtối đa
13.300
Tốc độ cho phép
CS 910 Y
SaU Type
cong
i18n_bauform
SPECIAL
Sự định hình
322850
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
115
Đường kính
22,23
Mũi khoan
P
Dạng
80
Hạt
80
Vtối đa
13.300
Tốc độ cho phép
CS 910 Y
SaU Type
cong
i18n_bauform
SPECIAL
Sự định hình
322851
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
125
Đường kính
22,23
Mũi khoan
P
Dạng
40
Hạt
80
Vtối đa
12.200
Tốc độ cho phép
CS 910 Y
SaU Type
cong
i18n_bauform
SPECIAL
Sự định hình
322852
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
125
Đường kính
22,23
Mũi khoan
P
Dạng
60
Hạt
80
Vtối đa
12.200
Tốc độ cho phép
CS 910 Y
SaU Type
cong
i18n_bauform
SPECIAL
Sự định hình
322853
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
125
Đường kính
22,23
Mũi khoan
P
Dạng
80
Hạt
80
Vtối đa
12.200
Tốc độ cho phép
CS 910 Y
SaU Type
cong
i18n_bauform
SPECIAL
Sự định hình
322854
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có