FSR 618 Bánh nhám cho Kim loại phổ biến

Doppel-Lamellen
Phạm vi ứng dụng
Kim loại phổ biến
Gỗ
Vẹt ni
Sơn phủ
Ma-tít
Nhựa
Tính chất
Liên kết Nhựa tổng hợp
Loại hạt Nhôm oxit
Ưu thế: Bánh mút mài có nếp từ các phiến vải nhôm oxit gấp nếp cho phép gia công đơn giản các mối nối, rãnh, khe - Độ sâu cắt chìm cực cao
Thiết lập lại bộ lọc
Đường kính/mm Mũi khoan/mm Hạt Vtối đa m/s T.độ c.phép SaU Type Kết cấu Số hiệu mặt hàng Tính sẵn có
165
Đường kính
14
Mũi khoan
40
Hạt
50
Vtối đa
5.800
T.độ c.phép
LS 309 X
SaU Type
Một hàng
Kết cấu
10187
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
165
Đường kính
14
Mũi khoan
150
Hạt
50
Vtối đa
5.800
T.độ c.phép
LS 309 X
SaU Type
Một hàng
Kết cấu
25998
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
165
Đường kính
14
Mũi khoan
220
Hạt
50
Vtối đa
5.800
T.độ c.phép
LS 309 X
SaU Type
Một hàng
Kết cấu
26033
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
165
Đường kính
14
Mũi khoan
60
Hạt
50
Vtối đa
5.800
T.độ c.phép
LS 309 X
SaU Type
Một hàng
Kết cấu
5830
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
165
Đường kính
14
Mũi khoan
80
Hạt
50
Vtối đa
5.800
T.độ c.phép
LS 309 X
SaU Type
Một hàng
Kết cấu
5831
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
165
Đường kính
14
Mũi khoan
120
Hạt
50
Vtối đa
5.800
T.độ c.phép
LS 309 X
SaU Type
Một hàng
Kết cấu
73994
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có