NRO 400 Nhám cuộn dạ nỉ cho Thép không gỉ, Kim loại phổ biến, Gỗ

Phạm vi ứng dụng
Thép không gỉ
Kim loại phổ biến
Gỗ
Nhựa
Vẹt ni
Sơn phủ
Ma-tít
Tính chất
Liên kết Nhựa tổng hợp
Loại hạt Nhôm oxit
Ưu thế: Độ thích ứng cực tốt với các đường viền bề mặt - Không tắc nghẽn - Lý tưởng để đánh bóng, vệ sinh, làm ráp và để hoàn thiện các bề mặt nói chung - Có thể dụng khô và ướt
Thiết lập lại bộ lọc
Chiều rộng theo mm Chiều dài theo mm Độ mịn Số hiệu mặt hàng Tính sẵn có
100
Chiều rộng
10.000
Chiều dài
Vừa
feinheitsgradTranslated
258870
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
100
Chiều rộng
10.000
Chiều dài
Very fine general purpose
feinheitsgradTranslated
258871
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
100
Chiều rộng
10.000
Chiều dài
Tinh
feinheitsgradTranslated
258872
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
100
Chiều rộng
10.000
Chiều dài
Rất tinh
feinheitsgradTranslated
258873
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
115
Chiều rộng
10.000
Chiều dài
Vừa
feinheitsgradTranslated
258885
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
115
Chiều rộng
10.000
Chiều dài
Very fine general purpose
feinheitsgradTranslated
258886
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
115
Chiều rộng
10.000
Chiều dài
Tinh
feinheitsgradTranslated
258887
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
115
Chiều rộng
10.000
Chiều dài
Rất tinh
feinheitsgradTranslated
258888
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
150
Chiều rộng
10.000
Chiều dài
Vừa
feinheitsgradTranslated
258890
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
150
Chiều rộng
10.000
Chiều dài
Very fine general purpose
feinheitsgradTranslated
258891
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
150
Chiều rộng
10.000
Chiều dài
Tinh
feinheitsgradTranslated
258892
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có
150
Chiều rộng
10.000
Chiều dài
Rất tinh
feinheitsgradTranslated
258893
Số hiệu mặt hàng
Tính sẵn có